Bản dịch của từ Charming trong tiếng Việt

Charming

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charming(Adjective)

tʃˈɑɹmɪŋ
tʃˈɑɹmɪŋ
01

Tính từ miêu tả người hoặc điều gì đó quyến rũ, duyên dáng theo cách dễ thương, hóm hỉnh và có phần nhẹ nhàng, thích làm vui lòng người khác; thường mang vẻ thu hút mà không quá nghiêm túc hoặc có trách nhiệm, như có sức hấp dẫn mê hoặc.

Delightful in a playful way which avoids responsibility or seriousness as if attracting through a magical charm.

迷人的,像魔法般吸引人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả người (hoặc điều gì đó) có sức hút, duyên dáng và dễ làm người khác cảm thấy thích, bị thu hút; có thần thái cuốn hút.

Pleasant charismatic.

迷人的,有魅力的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Charming (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Charming

Duyên dáng

More charming

Quyến rũ hơn

Most charming

Quyến rũ nhất

Charming(Noun)

tʃˈɑɹmɪŋ
tʃˈɑɹmɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình tung bùa chú, thực hiện phép thuật để tạo ra ảnh hưởng mê hoặc hoặc điều khiển ai/cái gì.

The casting of a magical charm.

施魔法的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Charming(Verb)

tʃˈɑɹmɪŋ
tʃˈɑɹmɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của động từ “charm” trong tiếng Anh, nghĩa là đang làm cho ai đó cảm thấy thích thú, quyến rũ hoặc mê hoặc.

Present participle and gerund of charm.

迷人的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Charming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Charm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Charmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Charmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Charms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Charming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ