regular
regular (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Có trật tự, chỗ đứng đều đặn hoặc theo một kiểu xác định, đặc biệt là có khoảng cách đều giữa các phần tử.
Arranged in or constituting a constant or definite pattern, especially with the same space between individual instances.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Theo một quy chuẩn, thủ tục hoặc thông lệ đã được chấp nhận; đều đặn và đúng theo quy tắc.
Conforming to or governed by an accepted standard of procedure or convention.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
(về một từ) tuân theo quy tắc biến đổi hình thái thông thường; có cách chia/đổi dạng giống như phần lớn các từ trong cùng nhóm (không phải bất quy tắc).
(of a word) following the normal pattern of inflection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của regular (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
regular thường | more regular thường xuyên hơn | most regular thường xuyên nhất |
Kết hợp từ của regular (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dường như thường xuyên seem regular | Nhiều sự kiện xã hội dường như diễn ra thường xuyên trong cộng đồng chúng tôi, như các cuộc họp hàng tuần. Many social events seem regular in our community, like weekly meetings. |
trở nên thông thường become regular | Nhiều sinh viên trở thành người tham gia thường xuyên trong các sự kiện cộng đồng. Many students become regular participants in local community events. |
thường xuyên be regular | Nhiều sinh viên thường xuyên đến thư viện để học nhóm. Many students be regular at the library for group study sessions. |
regular (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của regular (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
regular | regulars |