Bản dịch của từ Regular trong tiếng Việt
Regular

Regular (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có trật tự, chỗ đứng đều đặn hoặc theo một kiểu xác định, đặc biệt là có khoảng cách đều giữa các phần tử.
Arranged in or constituting a constant or definite pattern, especially with the same space between individual instances.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo một quy chuẩn, thủ tục hoặc thông lệ đã được chấp nhận; đều đặn và đúng theo quy tắc.
Conforming to or governed by an accepted standard of procedure or convention.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về một từ) tuân theo quy tắc biến đổi hình thái thông thường; có cách chia/đổi dạng giống như phần lớn các từ trong cùng nhóm (không phải bất quy tắc).
(of a word) following the normal pattern of inflection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
