Bản dịch của từ Inflection trong tiếng Việt

Inflection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflection(Noun)

ɪnflˈɛkʃn̩
ɪnflˈɛkʃn̩
01

Sự điều chỉnh ngữ điệu hoặc cao độ trong giọng nói.

The modulation of intonation or pitch in the voice.

Ví dụ
02

Sự thay đổi về hình thức của một từ (thường là kết thúc) để thể hiện chức năng hoặc thuộc tính ngữ pháp như thì, tâm trạng, người, số, cách viết và giới tính.

A change in the form of a word (typically the ending) to express a grammatical function or attribute such as tense, mood, person, number, case, and gender.

Ví dụ
03

Sự thay đổi độ cong từ lồi sang lõm tại một điểm cụ thể trên đường cong.

A change of curvature from convex to concave at a particular point on a curve.

Ví dụ

Dạng danh từ của Inflection (Noun)

SingularPlural

Inflection

Inflections

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ