Bản dịch của từ Attribute trong tiếng Việt

Attribute

NounVerbVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attribute (Noun)

ˈætɹəbjut
ˈætɹəbjˌutn
01

Trong ngữ pháp, “attribute” (danh từ) chỉ một tính từ hoặc danh từ đứng trước hoặc cùng chức năng để mô tả, bổ nghĩa cho một danh từ khác (tức là thành phần bổ nghĩa).

An attributive adjective or noun.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thông tin hoặc thuộc tính dùng để xác định đặc điểm của một trường hoặc thẻ trong cơ sở dữ liệu, hoặc xác định cách một chuỗi ký tự được hiển thị. Nói cách khác, attribute là một đặc tính mô tả và kiểm soát thuộc tính/hiển thị của dữ liệu.

A piece of information which determines the properties of a field or tag in a database or a string of characters in a display.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thuộc tính (tính chất) thực tế của dữ liệu mà phân tích thống kê đang cố gắng mô tả hoặc đo lường, ví dụ như tuổi, chiều cao, thu nhập của một cá nhân trong một tập dữ liệu.

A real property which a statistical analysis is attempting to describe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một đặc điểm hoặc tính chất được xem là một phần đặc trưng hoặc vốn có của ai đó hoặc cái gì đó.

A quality or feature regarded as a characteristic or inherent part of someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Attribute (Verb)

ˈætɹəbjut
ˈætɹəbjˌutn
01

Xem hoặc cho rằng một điều gì đó là do (nguyên nhân) của một việc khác; quy cho, gán cho.

Regard something as being caused by.

Ví dụ

Attribute (Verb)

ˌætɹɨbˈɛtoʊ
ˌætɹɨbˈɛtoʊ
01

Gán cho ai hoặc cái gì một đặc điểm, phẩm chất hoặc nguyên nhân; coi điều đó là do ai/cái gì gây ra.

To ascribe a quality to someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Attribute (Verb)

ˌætɹɨbˈʊtəbɑ
ˌætɹɨbˈʊtəbɑ
01

Xem hoặc cho rằng một việc, sự việc, hay kết quả là do ai đó hoặc do cái gì đó gây ra.

Regard something as being caused by someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ