Bản dịch của từ Noun trong tiếng Việt
Noun
Noun

Noun (Noun)
nˈaʊn
nˈaʊn
01
Danh từ: từ (không phải đại từ) dùng để chỉ một loại người, nơi chốn hoặc vật (danh từ chung), hoặc để gọi tên một người/vật/địa điểm cụ thể (danh từ riêng).
A word (other than a pronoun) used to identify any of a class of people, places, or things (common noun), or to name a particular one of these (proper noun).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
