Bản dịch của từ Name trong tiếng Việt

Name

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Name (Adjective)

nˈeim
nˈeim
01

(dùng cho người hoặc sản phẩm) nổi tiếng, có tiếng tăm hoặc được nhiều người biết đến.

(of a person or product) having a well-known name.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Name (Noun)

nˈeim
nˈeim
01

Một từ hoặc một cụm từ dùng để gọi, nhận diện hoặc nói về một người, vật, nơi chốn hoặc tổ chức.

A word or set of words by which a person or thing is known, addressed, or referred to.

name nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người nổi tiếng được nhiều người biết tới (thường là trong lĩnh vực nghệ thuật, giải trí, thể thao, chính trị, v.v.).

A famous person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(ở Anh) một người hoặc công ty bảo hiểm tham gia vào một hội đồng/nhóm bảo hiểm thuộc Lloyd's, chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm và chia sẻ rủi ro.

(in the UK) an insurance underwriter belonging to a Lloyd's syndicate.

Ví dụ

Name (Verb)

nˈeim
nˈeim
01

Ghi rõ, chỉ định hoặc gọi một số tiền, thời gian hoặc địa điểm nào đó là giá trị/mục tiêu đã muốn, đề xuất hoặc quyết định trước.

Specify (a sum, time, or place) as something desired, suggested, or decided on.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặt tên cho ai đó hoặc cái gì đó; gọi bằng một tên cụ thể.

Give a name to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ