name
name (Verb)
Nghĩa 01 · Ghi rõ, chỉ định hoặc gọi một số tiền, thời gian hoặc địa điểm nào đó là giá trị/mục tiêu đã muốn, đề xuất hoặc quyết định trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đặt tên cho ai đó hoặc cái gì đó; gọi bằng một tên cụ thể.
Đặt tên cho ai đó hoặc cái gì đó; gọi bằng một tên cụ thể.
Give a name to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của name (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | name |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | named |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | named |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | names |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | naming |
Kết hợp từ của name (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mới được chỉ định newly named | Người lãnh đạo cộng đồng mới được bổ nhiệm đã tổ chức lễ hội vào tháng Mười. The newly named community leader organized a festival in October. |
name (Noun)
Nghĩa 01 · (ở Anh) một người hoặc công ty bảo hiểm tham gia vào một hội đồng/nhóm bảo hiểm thuộc Lloyd's, chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm và chia sẻ rủi ro.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một người nổi tiếng được nhiều người biết tới (thường là trong lĩnh vực nghệ thuật, giải trí, thể thao, chính trị, v.v.).
Một người nổi tiếng được nhiều người biết tới (thường là trong lĩnh vực nghệ thuật, giải trí, thể thao, chính trị, v.v.).
A famous person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của name (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
name | names |
Kết hợp từ của name (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tên của ai đó bị rủa somebody's name is mud | Sau khi tin đồn lan truyền, tên anh ấy bị ném đá trong cộng đồng. After the rumor spread, his name was mud in the community. |
tên và địa chỉ name and address | Vui lòng cung cấp họ và địa chỉ đầy đủ để đăng ký. Please provide your full name and address for registration. |
danh sách tên a list of names | Cô ấy đã làm một danh sách tên cho sự kiện xã hội. She made a list of names for the social event. |
tên và khuôn mặt names and faces | Cô ấy nhớ tên và khuôn mặt của tất cả bạn cùng lớp. She remembered the names and faces of all her classmates. |
đặt tên cho ai/cái gì put a name to somebody/something | Bạn có thể đặt tên cho người đã viết bài này không? Can you put a name to the person who wrote this article? |
name (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "name" trong tiếng Anh có nghĩa là "tên", dùng để chỉ danh tính của một người, vật hoặc khái niệm. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được viết và phát âm giống nhau. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau: ở Mỹ, "name" có thể được dùng phổ biến trong nhiều lĩnh vực, trong khi ở Anh, từ này có xu hướng xuất hiện nhiều hơn trong bối cảnh trang trọng hoặc chính thức. "Name" cũng có một số biến thể như "nickname" (biệt danh) và "firstname" (tên riêng).
