Bản dịch của từ Name trong tiếng Việt
Name
AdjectiveNounVerb

Name (Adjective)
nˈeim
nˈeim
Name (Noun)
nˈeim
nˈeim

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một người nổi tiếng được nhiều người biết tới (thường là trong lĩnh vực nghệ thuật, giải trí, thể thao, chính trị, v.v.).
A famous person.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Name (Verb)
nˈeim
nˈeim
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đặt tên cho ai đó hoặc cái gì đó; gọi bằng một tên cụ thể.
Give a name to.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
