Bản dịch của từ Syndicate trong tiếng Việt
Syndicate
NounVerb

Syndicate (Noun)
sˈɪndəkˌeitv
sˈɪndəkɪtn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một hội đồng gồm các người đại diện hoặc thanh tra (gọi là syndic) được lập để quản lý, giám sát hoặc xử lý công việc chung.
A committee of syndics.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
