Bản dịch của từ Committee trong tiếng Việt

Committee

NounNounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Committee (Noun)

kəmˈɪti
kəmˈɪti
01

Một nhóm người được triệu tập (có thể gồm một hoặc nhiều người) để thực hiện một mục đích cụ thể, thường hoạt động theo quy trình, nhiệm vụ và trách nhiệm đã được quy định.

A body of one or more persons convened for the accomplishment of some specific purpose typically with formal protocols.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(từ cổ) Người được bổ nhiệm để giám hộ hoặc chăm sóc một người khác được cho là không thể tự lo liệu cho bản thân; người giám hộ.

Archaic A guardian someone in charge of another person deemed to be unable to look after themselves.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, “committee” là dạng thay thế (phiên âm) của từ tiếng Urdu/Hindi “kameti”, dùng ở Pakistan và trong cộng đồng người Anh gốc Pakistan để chỉ một hình thức góp tiền, quay vòng tiết kiệm (một nhóm người góp tiền định kỳ và luân phiên nhận toàn bộ số tiền).

Pakistan British Pakistani finance Alternative form of kameti.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Committee (Noun)

kˈɒmɪtˌiː
ˈkɑməˈti
01

Một cơ quan gồm các cá nhân được triệu tập để thảo luận, ra quyết định hoặc tư vấn.

A body of persons convened for deliberation decisionmaking or advisory purposes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nhóm người được chỉ định chính thức để thực hiện một chức năng hoặc thực thi quyền lực.

A group of people officially designated to perform a function or exercise authority

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một cá nhân hoặc nhóm chịu trách nhiệm quản lý một nhiệm vụ hoặc chức năng cụ thể trong một tổ chức.

A person or a group responsible for managing a particular task or a function within an organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Committee (Noun)

kəmˈɪt
kəˈmɪt
01

Một đoàn đại biểu hoặc đại diện

A body of delegates or representatives

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nhóm người được chọn để xem xét hoặc hành động về một vấn đề cụ thể.

A group of persons chosen to consider or act upon a particular matter

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ