Bản dịch của từ Manage trong tiếng Việt

Manage

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manage(Verb)

ˈmæn.ɪdʒ
ˈmæn.ədʒ
01

Quản lý, điều hành hoặc chăm sóc; có trách nhiệm sắp xếp, giám sát và duy trì hoạt động của một việc, một nhóm hoặc một tài sản.

Manage, govern, look after.

管理,照顾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm được việc/khống chế, điều hành hoặc xử lý một việc nào đó thành công; xoay xở, quản lý để đạt kết quả như mong muốn.

Successfully manage something.

成功管理某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phụ trách, điều hành hoặc quản lý một doanh nghiệp, tổ chức hoặc một công việc/ dự án; chịu trách nhiệm chỉ đạo và đảm bảo mọi việc hoạt động trơn tru.

Be in charge of (a business, organization, or undertaking); run.

管理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thành công trong việc vượt qua hoặc làm được điều gì đó mặc dù gặp hoàn cảnh khó khăn; xoay xở, đối phó được với tình huống khó khăn.

Succeed in surviving or in achieving something despite difficult circumstances; cope.

在困难情况下成功应对或实现某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Manage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Manage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Managed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Managed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Manages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Managing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ