Anh - Việt

Bản dịch của từ Surviving trong tiếng Việt

surviving

VerbAdjective

surviving (Verb)

/sɚvˈaɪvɪŋ/
/sɚvˈaɪvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Còn sống hoặc vẫn tồn tại sau một hoàn cảnh khó khăn, thảm họa, hoặc sau khi hầu hết đã chết hoặc bị phá hủy.

To remain alive or in existence.

Ví dụ
Nhiều gia đình đang sống nhờ vào viện trợ của chính phủ trong thời gian khó khăn.Many families are surviving on government aid during tough times.
Không phải ai cũng sống sót qua cuộc khủng hoảng kinh tế trong cộng đồng của chúng ta.Not everyone is surviving the economic crisis in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của surviving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

survive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

survived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

survived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

survives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

surviving

surviving (Adjective)

/sɚˈvaɪ.vɪŋ/
/sɚˈvaɪ.vɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Vẫn còn sống hoặc tồn tại, nhất là trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm.

Continuing to live or exist especially in difficult circumstances.

Ví dụ
Các gia đình sống sót nhận được hỗ trợ từ các tổ chức địa phương.Surviving families received support from local charities after the disaster.
Nhiều nạn nhân sống sót không nhận được sự giúp đỡ cần thiết.Many surviving victims did not get the help they needed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh