Bản dịch của từ Surviving trong tiếng Việt

Surviving

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surviving(Verb)

sɚvˈaɪvɪŋ
sɚvˈaɪvɪŋ
01

Còn sống hoặc vẫn tồn tại sau một hoàn cảnh khó khăn, thảm họa, hoặc sau khi hầu hết đã chết hoặc bị phá hủy.

To remain alive or in existence.

生存

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Surviving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Survive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Survived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Survived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Survives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Surviving

Surviving(Adjective)

sɚˈvaɪ.vɪŋ
sɚˈvaɪ.vɪŋ
01

Vẫn còn sống hoặc tồn tại, nhất là trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm.

Continuing to live or exist especially in difficult circumstances.

在困难情况下继续生存或存在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ