Anh - Việt

Bản dịch của từ Continuing trong tiếng Việt

continuing

Verb

continuing (Verb)

/kntˈɪnjuɪŋ/
/kntˈɪnjuɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"continuing" là dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ "continue", mang nghĩa 'đang tiếp tục' hoặc 'việc tiếp tục'. Dùng để diễn tả hành động vẫn đang xảy ra hoặc một trạng thái kéo dài.

present participle and gerund of continue.

Ví dụ
Phong trào xã hội đang tiếp tục nhận được sự ủng hộ trên toàn quốc.The social movement is continuing to gain support across the country.
Cộng đồng không tiếp tục nỗ lực giảm ô nhiễm.The community is not continuing its efforts to reduce pollution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của continuing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

continue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

continued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

continued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

continues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

continuing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh