Bản dịch của từ Run trong tiếng Việt

Run

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run(Verb)

01

Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do sự co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi do một nguyên nhân về sinh lí hay tâm lí nào đó

To shake slightly or tremble (of the hands, feet, or body) because of small muscle contractions, caused by a physiological or emotional reason — e.g., to tremble or have a slight tremor.

Ví dụ
02

[giọng nói, nét chữ] có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run

(of voice or handwriting) to tremble or shake because of nervousness, fear, cold, or strong emotion

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh