Bản dịch của từ Ladder trong tiếng Việt

Ladder

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ladder(Noun Countable)

ˈlæd.ər
ˈlæd.ɚ
01

Một dụng cụ hình thang hoặc khung có các bậc ngang để leo lên cao hoặc xuống thấp; thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa.

Ladder.

梯子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ladder(Noun)

lˈædɚ
lˈædəɹ
01

Một dải dọc do vớ liền (tights/stockings) bị tuột sợi, khiến vải rách tạo thành đường dài chạy dọc chân.

A vertical strip of unravelled fabric in tights or stockings.

丝袜上的一条破损线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dụng cụ gồm nhiều bậc hoặc thanh nối giữa hai xương đứng bằng gỗ, kim loại hoặc dây, dùng để leo lên hoặc xuống chỗ cao hơn/ thấp hơn.

A piece of equipment consisting of a series of bars or steps between two upright lengths of wood, metal, or rope, used for climbing up or down something.

梯子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ladder (Noun)

SingularPlural

Ladder

Ladders

Ladder(Verb)

lˈædɚ
lˈædəɹ
01

(về vớ hoặc tất) làm rách sợi, tạo ra vết rách chạy dọc giống như vệt mạng trên vớ/tất (gọi là “chạy chỉ” hoặc “rách” trên vớ).

(with reference to tights or stockings) develop or cause to develop a ladder.

(关于丝袜或长袜)使其产生裂痕。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ