ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ladder
Một dụng cụ hình thang hoặc khung có các bậc ngang để leo lên cao hoặc xuống thấp; thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa.
Ladder.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dải dọc do vớ liền (tights/stockings) bị tuột sợi, khiến vải rách tạo thành đường dài chạy dọc chân.
A vertical strip of unravelled fabric in tights or stockings.
Một dụng cụ gồm nhiều bậc hoặc thanh nối giữa hai xương đứng bằng gỗ, kim loại hoặc dây, dùng để leo lên hoặc xuống chỗ cao hơn/ thấp hơn.
A piece of equipment consisting of a series of bars or steps between two upright lengths of wood, metal, or rope, used for climbing up or down something.
(về vớ hoặc tất) làm rách sợi, tạo ra vết rách chạy dọc giống như vệt mạng trên vớ/tất (gọi là “chạy chỉ” hoặc “rách” trên vớ).
(with reference to tights or stockings) develop or cause to develop a ladder.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/ladder/