Bản dịch của từ Climbing trong tiếng Việt

Climbing

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Climbing(Noun)

klˈaɪmɪŋ
klˈaɪmɪŋ
01

Danh từ chỉ hành động hoặc đoạn đường leo lên (ví dụ: một lần leo núi, một chặng leo lên). Nghĩa là việc trèo hoặc sự lên cao từ điểm thấp đến điểm cao.

Countable Climb ascent.

攀登

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Môn leo (không đếm được): hoạt động/thể thao leo lên tường nhân tạo, vách đá hoặc vật thể khác bằng cách tìm các điểm bám tay/chân, thường có bảo đảm an toàn bằng dây và người giữ dây (belayer).

Uncountable The sport of climbing ascending a wall or a rock or another object using available holds generally with the safety of a rope and belayer.

攀岩是一项使用绳索和保护者在墙壁或岩石上向上攀爬的运动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Climbing(Verb)

klˈaɪmɪŋ
klˈaɪmɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “climb” (leo, trèo). Dùng để diễn tả hành động đang leo hoặc việc leo nói chung (ví dụ: “He is climbing” = “Anh ấy đang leo”; “Climbing is fun” = “Việc leo trèo rất vui”).

Present participle and gerund of climb.

正在攀爬的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Climbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Climb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Climbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Climbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Climbs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Climbing

Climbing(Adjective)

klˈaɪmɪŋ
klˈaɪmɪŋ
01

(thuộc thực vật) leo, có khả năng leo lên hoặc mọc lên bằng cách bám vào bề mặt hoặc vật khác.

Botany of a plant That climbs that grows upwards by gripping onto a surface.

攀爬的植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ