Bản dịch của từ Rock- trong tiếng Việt

Rock-

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rock- (Verb)

rˈɒk
ˈrɑk
01

Chuyển động nhẹ nhàng qua lại từ bên này sang bên kia hoặc tới lui.

To move gently from side to side or backwards and forwards

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biểu diễn hoặc thưởng thức nhạc rock với sự sôi nổi và đầy năng lượng.

To perform or enjoy rock music with great energy

Ví dụ
03

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó bị chấn động, xáo trộn hoặc mất sự ổn định nghiêm trọng.

To shock or disturb someone or something greatly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm cho vật nào đó chuyển động nhẹ nhàng qua lại hoặc tới lui.

To cause something to move gently from side to side or backwards and forwards

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Di chuyển hoặc làm cho vật di chuyển qua lại, lắc lư từ bên này sang bên kia.

To move backward and forward or from side to side or to cause something to move this way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Làm ai đó hoặc điều gì bị chấn động mạnh, đặc biệt là làm suy giảm sự ổn định hay lòng tin.

To shock or greatly upset someone or something especially by damaging confidence or stability

Ví dụ
07

Biểu diễn hoặc chơi nhạc rock một cách rất sôi động, thành công.

To perform or play rock music very successfully or enthusiastically

Ví dụ

Rock- (Noun Countable)

rˈɒk
ˈrɑk
01

Thể loại nhạc đại chúng có nhịp mạnh, thường được chơi bằng ghi-ta điện, ghi-ta bass và trống.

A type of popular music with a strong beat usually played with electric guitars bass guitar and drums

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chất rắn tự nhiên, cứng, gồm các khoáng chất và tạo thành một phần bề mặt Trái Đất.

A hard solid natural substance made of minerals and forming part of the Earth’s surface

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khối hoặc mảng đá lớn, đặc biệt là ở biển và có thể gây nguy hiểm cho tàu thuyền.

A large mass or piece of stone especially one in the sea that may be dangerous to ships

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Người hoặc vật mang lại sự hỗ trợ vững chắc và đáng tin cậy cho người khác.

A person or thing that gives someone strong support and can be depended on

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thể loại nhạc đại chúng có nhịp mạnh, thường được chơi bằng ghi-ta điện, ghi-ta bass và trống.

A type of popular music with a strong beat usually played with electric guitars bass and drums

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Người hoặc vật luôn hỗ trợ vững chắc và đáng tin cậy cho người khác.

A person or thing that gives someone strong support and can be relied on

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Khối đá lớn, đặc biệt là khối đá ở trong hoặc gần biển.

A large piece of rock especially one in or beside the sea

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Chất rắn tự nhiên gồm một hay nhiều khoáng vật, tạo nên một phần bề mặt Trái Đất.

A hard solid substance made of minerals that forms part of the earth’s surface

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa