Bản dịch của từ Gentle trong tiếng Việt

Gentle

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gentle (Adjective)

ʒˈɛntəl
ˈɡɛntəɫ
01

Có tính cách hiền lành, bình tĩnh và không dễ làm tổn thương hoặc khiến người khác buồn phiền.

Kind calm and not likely to hurt or upset people

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không mạnh, không dữ dội hoặc không nghiêm khắc về tác động, cách làm hay mức độ.

Not strong violent or severe mild in effect or action

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cẩn thận và chỉ dùng ít lực, đặc biệt khi chạm vào hoặc di chuyển vật gì.

Careful and using only a small amount of force especially when touching or moving something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa