Bản dịch của từ Tender trong tiếng Việt
Tender
AdjectiveNounVerb

Tender (Adjective)
tˈɛndɚ
tˈɛndəɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ người (hoặc thứ gì đó) còn non nớt, thiếu kinh nghiệm hoặc dễ bị tổn thương; yếu ớt, cần được chăm sóc, che chở.
Young, inexperienced, or vulnerable.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tender (Noun)
tˈɛndɚ
tˈɛndəɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
