Bản dịch của từ Offer trong tiếng Việt

Offer

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offer(Verb)

ˈɒf.ər
ˈɑː.fɚ
01

Đề xuất, cung cấp.

Suggest, provide.

Ví dụ
02

Dâng hiến, dâng tặng.

Offer, donate.

Ví dụ
03

Trình bày hoặc đề nghị (cái gì đó) để (ai đó) chấp nhận hoặc từ chối theo ý muốn.

Present or proffer (something) for (someone) to accept or reject as desired.

Ví dụ
04

Cung cấp (quyền truy cập hoặc cơ hội)

Provide (access or an opportunity)

Ví dụ
05

Đặt một cái gì đó vào đúng vị trí để đánh giá vẻ ngoài hoặc sự phù hợp của nó.

Put something in place to assess its appearance or fit.

Ví dụ

Dạng động từ của Offer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Offer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Offered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Offered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Offers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Offering

Offer(Noun)

ˈɔfɚ
ˈɑfəɹ
01

Biểu hiện sự sẵn sàng làm hoặc đưa ra điều gì đó nếu muốn.

An expression of readiness to do or give something if desired.

Ví dụ

Dạng danh từ của Offer (Noun)

SingularPlural

Offer

Offers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ