Anh - Việt

Bản dịch của từ Helping trong tiếng Việt

helping

Noun

helping (Noun)

/hˈɛlpɪŋ/
/hˈɛlpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một phần thức ăn (một suất) mà người ta lấy cho mình hoặc tự múc lấy; thường dùng để chỉ lượng thức ăn ăn trong một lần.

countable A portion or serving especially of food that one takes for oneself or to which one helps oneself.

Ví dụ
Cô ấy lấy một phần salad tại bữa tối cộng đồng.She took a helping of salad at the community dinner.
Anh ấy đề nghị một phần súp cho người đàn ông vô gia cư.He offered a helping of soup to the homeless man.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của helping (Noun)

SingularPlural

helping

helpings

Kết hợp từ của helping (Noun)

ADJECTIVE + helpingPREPOSITIONVERB + helping
Kết hợp từ của helping
Collocation
Ví dụ

một phần lớn

big helping

Một sự giúp đỡ lớn về lòng tốt có thể tạo ra sự khác biệt trong xã hội.

A big helping of kindness can make a difference in society.

sự giúp đỡ lớn

huge helping

Một lượng giúp đỡ lớn về lòng tốt có thể tạo ra sự khác biệt trong xã hội.

A huge helping of kindness can make a difference in society.

sự giúp đỡ nhỏ

small helping

Một sự giúp đỡ nhỏ nhưng tốt bụng có thể đi xa.

A small helping of kindness can go a long way.

một miếng lớn

large helping

Cô ấy nhận được một sự giúp đỡ lớn từ cộng đồng của mình.

She received a large helping of support from her community.

việc giúp đỡ thêm

extra helping

Tôi đã yêu cầu thêm một phần đồ ăn ở buổi tiệc.

I asked for an extra helping of food at the party.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh