Bản dịch của từ Proffer trong tiếng Việt

Proffer

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proffer (Noun)

pɹˈɑfɚ
pɹˈɑfəɹ
01

Một lời đề nghị hoặc phương án được đưa ra để xem xét hoặc chấp nhận; tức là một sự đưa ra đề xuất, đề nghị giúp giải quyết hoặc làm việc gì đó.

An offer or proposal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Proffer (Verb)

pɹˈɑfɚ
pɹˈɑfəɹ
01

Đưa cho ai đó một vật hoặc đưa ra một đề nghị để họ chấp nhận; trình bày hoặc dâng lên (một thứ gì đó) cho người khác nhận hoặc xét.

Hold out or put forward something to someone for acceptance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ