ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chew
Hành động nhai lặp đi lặp lại một vật gì đó bằng răng; việc cắn hoặc gặm liên tục.
A repeated biting or gnawing of something.
Nhai: dùng răng cắn và nghiền thức ăn trong miệng để làm cho thức ăn mềm hơn và dễ nuốt.
Bite and work (food) in the mouth with the teeth, especially to make it easier to swallow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/chew/