Bản dịch của từ Bite trong tiếng Việt

Bite

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bite(Noun)

bˈɑɪt
bˈɑɪt
01

Một hương vị sắc nét hoặc cay nồng.

A sharp or pungent flavour.

Ví dụ
02

Hành động cắn một vật gì đó để ăn nó.

An act of biting something in order to eat it.

Ví dụ
03

Một mảnh bị cắt đứt do cắn.

A piece cut off by biting.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bite (Noun)

SingularPlural

Bite

Bites

Bite(Verb)

bˈɑɪt
bˈɑɪt
01

(của dụng cụ, lốp xe, ủng, v.v.) kẹp hoặc giữ trên một bề mặt.

(of a tool, tyre, boot, etc.) grip or take hold on a surface.

Ví dụ
02

(của người hoặc động vật) dùng răng để cắt thành vật gì đó.

(of a person or animal) use the teeth to cut into something.

Ví dụ

Dạng động từ của Bite (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bit

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bitten

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Biting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ