Bản dịch của từ Tooth trong tiếng Việt

Tooth

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tooth (Noun)

tuθ
tuθ
01

Độ nhám của bề mặt giúp màu hoặc keo bám dính

Roughness given to a surface to allow colour or glue to adhere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một phần nhô lên trên công cụ hoặc dụng cụ, thường là một trong nhiều phần ăn khớp với nhau để hoạt động cùng (ví dụ: răng trên bánh răng, răng cưa trên cưa).

A projecting part on a tool or other instrument especially one of a series that function or engage together such as a cog on a gearwheel or a point on a saw.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một sở thích, niềm thích thú hoặc thiên hướng đối với một điều gì đó (ví dụ: ‘to have a tooth for something’ nghĩa là có khuynh hướng thích hoặc ưa chuộng điều đó).

An appetite or liking for a particular thing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một bộ phận rắn, được phủ men ở ngoài, mọc trong hàm của hầu hết động vật có xương sống, dùng để cắn và nhai thức ăn.

Each of a set of hard bony enamelcoated structures in the jaws of most vertebrates used for biting and chewing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ