Bản dịch của từ Tooth trong tiếng Việt
Tooth
Noun

Tooth (Noun)
tuθ
tuθ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một phần nhô lên trên công cụ hoặc dụng cụ, thường là một trong nhiều phần ăn khớp với nhau để hoạt động cùng (ví dụ: răng trên bánh răng, răng cưa trên cưa).
A projecting part on a tool or other instrument especially one of a series that function or engage together such as a cog on a gearwheel or a point on a saw.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một sở thích, niềm thích thú hoặc thiên hướng đối với một điều gì đó (ví dụ: ‘to have a tooth for something’ nghĩa là có khuynh hướng thích hoặc ưa chuộng điều đó).
An appetite or liking for a particular thing.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
