grind
grind (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chà xát hoặc làm cho hai bề mặt cọ vào nhau theo cách tạo ra tiếng rít, tiếng kèn hoặc cảm giác sần sùi; hành động xay, mài bằng cách chà. Thường dùng cho việc chà vật cứng với nhau (ví dụ đá mài, răng nghiến, lưỡi dao mài).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · (động từ) mô tả hành động của một vũ công khi lắc hông, di chuyển phần hông một cách gợi cảm/khêu gợi; thường dùng trong bối cảnh khiêu vũ, vũ trường hoặc vũ đạo mang tính khiêu gợi.
(động từ) mô tả hành động của một vũ công khi lắc hông, di chuyển phần hông một cách gợi cảm/khêu gợi; thường dùng trong bối cảnh khiêu vũ, vũ trường hoặc vũ đạo mang tính khiêu gợi.
of a dancer gyrate the hips erotically.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của grind (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | grind |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | grinded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | grinded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | grinds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | grinding |
Kết hợp từ của grind (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
xay sơ grind coarsely | Nhiều đầu bếp địa phương xay thô gia vị cho các món ăn truyền thống. Many local chefs grind coarsely spices for their traditional dishes. |
nghiền mịn grind finely | Nhiều người xay mịn cà phê để có hương vị tốt hơn. Many people grind finely their coffee for better flavor. |
nghiền nát grind down | Mạng xã hội có thể làm ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của mọi người theo thời gian. Social media can grind down people's mental health over time. |
nghiền nát grind up | Nhiều người xay nhỏ thảo mộc cho các buổi gặp gỡ và bữa ăn. Many people grind up herbs for social gatherings and meals. |
grind (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động vũ đạo mang tính gợi dục, trong đó người nhảy lắc hoặc quay hông sát vào người khác (thường là trên nền nhạc khiêu vũ hoặc trong hộp đêm).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "grind" trong tiếng Anh có nghĩa là nghiền nát hoặc mài mòn một chất gì đó để tạo ra bột hoặc thức ăn nhuyễn. Trong ngữ cảnh ẩn dụ, "grind" còn chỉ quá trình làm việc chăm chỉ và không ngừng để đạt được mục tiêu. Phiên bản Anh-Mỹ của từ này không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết, nhưng trong tiếng Anh Mỹ, nó có thể thường được sử dụng trong cụm từ "the daily grind", ám chỉ công việc thường ngày tẻ nhạt.