Anh - Việt

Bản dịch của từ Crushing trong tiếng Việt

crushing

Verb

crushing (Verb)

/kɹˈʌʃɪŋ/
/kɹˈʌʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “crush”, nghĩa là đang nghiền nát, ép vụn, hoặc (nghĩa bóng) đang làm cho ai đó cảm thấy rất ngưỡng mộ/si mê. Thường dùng để diễn tả hành động nghiền, ép hoặc cảm xúc thích/si mê thoáng qua.

present participle and gerund of crush.

Ví dụ
Tin tức về việc cô ấy được thăng chức làm cho đồng nghiệp của cô ấy cảm thấy chán chường.The news of her promotion was crushing for her colleagues.
Thất bại của sự kiện từ thiện khiến cho những tình nguyện viên cảm thấy chán chường.The failure of the charity event was crushing to the volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crushing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crush

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crushed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crushed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crushes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crushing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh