Bản dịch của từ Powder trong tiếng Việt

Powder

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Powder (Noun)

pˈaʊdɚ
pˈaʊdəɹ
01

Các hạt khô mịn tạo ra từ việc nghiền, đập hoặc làm vỡ một chất rắn thành dạng bột.

Fine dry particles produced by the grinding crushing or disintegration of a solid substance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tuyết tơi, tuyết mới rơi dạng bột khô và lỏng (không ướt hay nén chặt), dễ bay lên khi chạm hoặc trượt qua.

Loose dry newly fallen snow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Powder (Verb)

pˈaʊdɚ
pˈaʊdəɹ
01

Đánh phấn lên mặt hoặc cơ thể; thoa bột/phấn trang điểm để làm da bớt bóng, mịn hơn hoặc cố định lớp trang điểm.

Apply cosmetic powder to the face or body.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biến một chất thành dạng bột bằng cách làm khô hoặc nghiền nát.

Reduce a substance to a powder by drying or crushing it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ