Bản dịch của từ Powder trong tiếng Việt
Powder
Noun [U/C]

Powder(Noun)
pˈaʊdɐ
ˈpaʊdɝ
01
Một chất dạng hạt nhỏ rời rạc có thể dễ dàng hòa vào dung dịch hoặc dùng trong nhiều mục đích khác nhau như nấu ăn hoặc làm đẹp.
This is a substance that exists as loose, tiny particles, which can be mixed with liquids or used in various applications such as cooking or cosmetics.
一种呈细小散粒状的物质,可以与液体混合,也常用于烹饪或化妆品等多种应用中。
Ví dụ
Ví dụ
