ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tiny-
Nhỏ bé không đáng kể
Insignificantly small
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vô cùng nhỏ
Extremely small
Rất nhỏ về kích thước, số lượng hoặc mức độ
Very small in size amount or degree
Có kích thước, số lượng hoặc mức độ cực kỳ nhỏ.
Extremely small in size amount or degree