Anh - Việt

Bản dịch của từ Grow trong tiếng Việt

grow

Verb

grow (Verb)

/ɡrəʊ/
/ɡroʊ/
AI

Nghĩa 01

Phát triển, trở nên lớn hơn hoặc trưởng thành hơn theo thời gian.

develop, grow.

Ví dụ
Trẻ em lớn lên trong vòng tay gia đình và bạn bè trong một môi trường xã hội.Children grow up surrounded by family and friends in a social environment.
Cộng đồng phát triển mạnh mẽ hơn khi các cá nhân cùng nhau vì mục đích xã hội.Communities grow stronger when individuals come together for social causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả quá trình tự nhiên của sinh vật phát triển: trở nên lớn hơn và thay đổi về hình dạng hoặc cấu trúc theo thời gian.

(of a living thing) undergo natural development by increasing in size and changing physically.

Ví dụ
Trẻ em lớn lên nhanh chóng trong môi trường nuôi dưỡng.Children grow up quickly in a nurturing environment.
Cộng đồng trở nên mạnh mẽ khi mọi người hỗ trợ nhau.Communities grow stronger when people support each other.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn theo thời gian; tăng lên.

Become larger or greater over a period of time; increase.

Ví dụ
Trẻ em phát triển nhanh chóng trong những năm đầu đời.Children grow quickly during their early years.
Dân số của thành phố tăng 10% vào năm ngoái.The population of the city grew by 10% last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Trở nên dần dần hoặc ngày càng (thay đổi về kích thước, mức độ, số lượng, cảm xúc, v.v.) theo thời gian.

Become gradually or increasingly.

Ví dụ
Dân số thành phố tăng nhanh do nhập cư.The city's population grew rapidly due to immigration.
Các nền tảng truyền thông xã hội phát triển phổ biến giữa thanh thiếu niên.Social media platforms grow in popularity among teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

growing

Kết hợp từ của grow (Verb)

PHRASESVERB + growgrow + ADVERBgrow + PREPOSITION
Kết hợp từ của grow
Collocation
Ví dụ

trồng cây từ hạt giống

grow something from seed

Cô ấy trồng rau từ hạt giống trong vườn cộng đồng của mình.

She grows vegetables from seed in her community garden.

phát triển không kiểm soát

grow unchecked

Vấn đề xã hội có thể phát triển không kiểm soát trong một xã hội đang thay đổi nhanh chóng.

Social issues can grow unchecked in a rapidly changing society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh