Anh - Việt

Bản dịch của từ Greater trong tiếng Việt

greater

Adjective

greater (Adjective)

/gɹˈeiɾɚ/
/gɹˈeiɾəɹ/
AI

Nghĩa 01 · (thường viết hoa) Dùng để chỉ một vùng hoặc địa phương cùng với khu vực xung quanh nó; khi nói về một thành phố, có nghĩa là khu vực đô thị mở rộng, bao gồm cả ngoại ô và vùng lân cận.

(thường viết hoa) Dùng để chỉ một vùng hoặc địa phương cùng với khu vực xung quanh nó; khi nói về một thành phố, có nghĩa là khu vực đô thị mở rộng, bao gồm cả ngoại ô và vùng lân cận.

(usually capitalized) Used in referring to a region or place together with the surrounding area pertaining to it; (of a city) metropolitan.

Ví dụ
Greater London bao gồm thành phố London và các khu vực xung quanh.Greater London includes the city of London and its surrounding areas.
Cô ấy chuyển đến một thành phố lớn hơn để có cơ hội việc làm tốt hơn.She moved to a greater city for better job opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hình thức so sánh của 'great', nghĩa là 'lớn hơn', 'tốt hơn' hoặc 'vĩ đại hơn' tùy ngữ cảnh. Dùng để so sánh hai thứ, chỉ cái có mức độ 'great' cao hơn.

Hình thức so sánh của 'great', nghĩa là 'lớn hơn', 'tốt hơn' hoặc 'vĩ đại hơn' tùy ngữ cảnh. Dùng để so sánh hai thứ, chỉ cái có mức độ 'great' cao hơn.

comparative form of great: more great.

Ví dụ
Cô ấy có ảnh hưởng lớn hơn trên mạng xã hội so với đồng nghiệp của mình.She has a greater influence on social media than her peers.
Càng nhiều người theo dõi, phạm vi xã hội càng rộng lớn.The greater the number of followers, the wider the social reach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của greater (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

great

tuyệt vời

greater

lớn hơn

greatest

lớn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh