Anh - Việt

Bản dịch của từ Metropolitan trong tiếng Việt

metropolitan

NounAdjective

metropolitan (Noun)

/mˌɛtɹəpˈɑlɪtn̩/
/mˌɛtɹəpˈɑlətn̩/
AI

Nghĩa 01

Người sống trong một đô thị lớn (thành phố lớn, trung tâm đô thị).

An inhabitant of a metropolis.

Ví dụ
Sophia, một đô thị, tận hưởng cuộc sống nhịp độ nhanh trong thành phố.Sophia, a metropolitan, enjoys the fast-paced life in the city.
Người dân đô thị thường phải đối mặt với những thách thức như tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm tiếng ồn.Metropolitans often face challenges like traffic congestion and noise pollution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một chức sắc cao cấp trong các Giáo hội Chính thống giáo (Orthodox), là giám mục có quyền hành trên các giám mục trong một tỉnh giáo hội; vị trí xếp trên tổng giám mục nhưng dưới Thượng phụ (patriarch).

A bishop having authority over the bishops of a province, in particular (in Orthodox Churches) one ranking above archbishop and below patriarch.

Ví dụ
Đô thị giám sát các giám mục trong khu vực.The metropolitan oversees the bishops in the region.
Trong Giáo hội Chính thống, đô thị rất được tôn trọng.In the Orthodox Church, the metropolitan is highly respected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

metropolitan (Adjective)

/mˌɛtɹəpˈɑlɪtn̩/
/mˌɛtɹəpˈɑlətn̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc chỉ một tổng giám mục đô thành hay tòa giám mục của vị ấy.

Relating to or denoting a metropolitan or his see.

Ví dụ
Khu vực đô thị có mật độ dân cư đông đúc với các tòa nhà chọc trời.The metropolitan area was densely populated with skyscrapers.
Cô thích lối sống đô thị hơn cuộc sống nông thôn.She preferred the metropolitan lifestyle over rural living.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về hoặc liên quan đến quốc gia mẹ/cường quốc quản lý một thuộc địa (ngược với thuộc địa).

Relating to or denoting the parent state of a colony.

Ví dụ
Chính quyền đô thị giám sát sự phát triển của thuộc địa.The metropolitan government oversaw the colony's development.
Các chính sách của đô thị ảnh hưởng đến cấu trúc xã hội của thuộc địa.The metropolitan policies influenced the colony's social structure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(tính từ) Liên quan đến hoặc thuộc về một đô thị lớn, trung tâm thành phố quan trọng; dùng để miêu tả những điều thuộc về thành phố lớn (metropolis).

Relating to or denoting a metropolis.

Ví dụ
Khu vực đô thị của New York có mật độ dân cư đông đúc.The metropolitan area of New York is densely populated.
Cô thích lối sống đô thị ở các thành phố nhộn nhịp.She enjoys the metropolitan lifestyle in bustling cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh