Bản dịch của từ Metropolitan trong tiếng Việt

Metropolitan

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metropolitan(Adjective)

mˌɛtɹəpˈɑlɪtn̩
mˌɛtɹəpˈɑlətn̩
01

Liên quan đến thành phố lớn hoặc khu vực đô thị trung tâm; cũng có thể chỉ liên quan đến một tổng giám mục (trong tôn giáo), nhưng thường dùng để chỉ những gì thuộc về khu vực đô thị lớn.

Relating to or denoting a metropolitan or his see.

Ví dụ
02

Thuộc về hoặc liên quan đến quốc gia mẹ/cường quốc quản lý một thuộc địa (ngược với thuộc địa).

Relating to or denoting the parent state of a colony.

Ví dụ
03

(tính từ) Liên quan đến hoặc thuộc về một đô thị lớn, trung tâm thành phố quan trọng; dùng để miêu tả những điều thuộc về thành phố lớn (metropolis).

Relating to or denoting a metropolis.

Ví dụ

Metropolitan(Noun)

mˌɛtɹəpˈɑlɪtn̩
mˌɛtɹəpˈɑlətn̩
01

Một chức sắc cao cấp trong các Giáo hội Chính thống giáo (Orthodox), là giám mục có quyền hành trên các giám mục trong một tỉnh giáo hội; vị trí xếp trên tổng giám mục nhưng dưới Thượng phụ (patriarch).

A bishop having authority over the bishops of a province, in particular (in Orthodox Churches) one ranking above archbishop and below patriarch.

Ví dụ
02

Người sống trong một đô thị lớn (thành phố lớn, trung tâm đô thị).

An inhabitant of a metropolis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ