Bản dịch của từ Metropolitan trong tiếng Việt
Metropolitan
AdjectiveNoun

Metropolitan (Adjective)
mˌɛtɹəpˈɑlɪtn̩
mˌɛtɹəpˈɑlətn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Metropolitan (Noun)
mˌɛtɹəpˈɑlɪtn̩
mˌɛtɹəpˈɑlətn̩
01
Một chức sắc cao cấp trong các Giáo hội Chính thống giáo (Orthodox), là giám mục có quyền hành trên các giám mục trong một tỉnh giáo hội; vị trí xếp trên tổng giám mục nhưng dưới Thượng phụ (patriarch).
A bishop having authority over the bishops of a province, in particular (in Orthodox Churches) one ranking above archbishop and below patriarch.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người sống trong một đô thị lớn (thành phố lớn, trung tâm đô thị).
An inhabitant of a metropolis.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
