Bản dịch của từ Province trong tiếng Việt

Province

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Province(Noun)

pɹˈɑvɪns
pɹˈɑvɪns
01

Toàn bộ vùng đất của một quốc gia nằm ngoài thủ đô, thường được nghĩ là kém phát triển hoặc thiếu tinh hoa, văn hóa so với thành phố lớn.

The whole of a country outside the capital especially when regarded as lacking in sophistication or culture.

省,指国家首都以外的地区,常被认为缺乏文化和精致。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lĩnh vực, phạm vi kiến thức, sở thích hoặc trách nhiệm mà người hoặc tổ chức có quyền hạn hoặc quan tâm đặc biệt; nghĩa bóng khi nói về “lãnh vực chuyên môn”.

An area of special knowledge interest or responsibility.

专业领域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một đơn vị hành chính lớn của một quốc gia, tương tự như khu vực hay tỉnh thành, có chính quyền địa phương quản lý các vấn đề trong phạm vi đó.

A principal administrative division of a country or empire.

省,国家或帝国的主要行政区划。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Province (Noun)

SingularPlural

Province

Provinces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ