Anh - Việt

Bản dịch của từ Province trong tiếng Việt

province

Noun

province (Noun)

/pɹˈɑvɪns/
/pɹˈɑvɪns/
AI

Nghĩa 01 · Toàn bộ vùng đất của một quốc gia nằm ngoài thủ đô, thường được nghĩ là kém phát triển hoặc thiếu tinh hoa, văn hóa so với thành phố lớn.

Toàn bộ vùng đất của một quốc gia nằm ngoài thủ đô, thường được nghĩ là kém phát triển hoặc thiếu tinh hoa, văn hóa so với thành phố lớn.

The whole of a country outside the capital especially when regarded as lacking in sophistication or culture.

Ví dụ
Tỉnh đấu tranh với việc tiếp cận giáo dục và chăm sóc sức khỏe hạn chế.The province struggled with limited access to education and healthcare.
Người từ tỉnh thường đối mặt với thách thức trong việc tìm cơ hội việc làm.People from the province often face challenges in finding job opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một lĩnh vực, phạm vi kiến thức, sở thích hoặc trách nhiệm mà người hoặc tổ chức có quyền hạn hoặc quan tâm đặc biệt; nghĩa bóng khi nói về “lãnh vực chuyên môn”.

Một lĩnh vực, phạm vi kiến thức, sở thích hoặc trách nhiệm mà người hoặc tổ chức có quyền hạn hoặc quan tâm đặc biệt; nghĩa bóng khi nói về “lãnh vực chuyên môn”.

An area of special knowledge interest or responsibility.

Ví dụ
Tỉnh Ontario tập trung vào giáo dục và chăm sóc sức khỏe.The province of Ontario focuses on education and healthcare.
Cô ấy làm việc cho bộ phận phúc lợi xã hội của tỉnh.She works for the province's social welfare department.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một đơn vị hành chính lớn của một quốc gia, tương tự như khu vực hay tỉnh thành, có chính quyền địa phương quản lý các vấn đề trong phạm vi đó.

Một đơn vị hành chính lớn của một quốc gia, tương tự như khu vực hay tỉnh thành, có chính quyền địa phương quản lý các vấn đề trong phạm vi đó.

A principal administrative division of a country or empire.

Ví dụ
Tỉnh Ontario có dân số đa dạng.The province of Ontario has a diverse population.
Cô ấy chuyển đến một tỉnh mới vì cơ hội việc làm.She moved to a new province for a job opportunity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của province (Noun)

SingularPlural

province

provinces

Kết hợp từ của province (Noun)

ADJECTIVE + provincePREPOSITIONVERB + province
Kết hợp từ của province
Collocation
Ví dụ

tỉnh ven biển

coastal province

Tỉnh ven biển có ngành công nghiệp đánh cá phong phú.

The coastal province has a rich fishing industry.

tỉnh độc lập

exclusive province

Tỉnh độc quyền có văn hóa độc đáo.

The exclusive province has a unique culture.

tỉnh miền Nam

southern province

Tỉnh phía Nam có một cảnh xã hội sôi động với các chợ sầm uất.

The southern province has a vibrant social scene with bustling markets.

tỉnh tự trị

autonomous province

Tỉnh tự trị có chính phủ riêng.

The autonomous province has its own government.

tỉnh xa

remote province

Nhiều gia đình sống ở một tỉnh xa cách thành phố.

Many families live in a remote province far from the city.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh