province
province (Noun)
Nghĩa 01 · Toàn bộ vùng đất của một quốc gia nằm ngoài thủ đô, thường được nghĩ là kém phát triển hoặc thiếu tinh hoa, văn hóa so với thành phố lớn.
Toàn bộ vùng đất của một quốc gia nằm ngoài thủ đô, thường được nghĩ là kém phát triển hoặc thiếu tinh hoa, văn hóa so với thành phố lớn.
The whole of a country outside the capital especially when regarded as lacking in sophistication or culture.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một lĩnh vực, phạm vi kiến thức, sở thích hoặc trách nhiệm mà người hoặc tổ chức có quyền hạn hoặc quan tâm đặc biệt; nghĩa bóng khi nói về “lãnh vực chuyên môn”.
Một lĩnh vực, phạm vi kiến thức, sở thích hoặc trách nhiệm mà người hoặc tổ chức có quyền hạn hoặc quan tâm đặc biệt; nghĩa bóng khi nói về “lãnh vực chuyên môn”.
An area of special knowledge interest or responsibility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một đơn vị hành chính lớn của một quốc gia, tương tự như khu vực hay tỉnh thành, có chính quyền địa phương quản lý các vấn đề trong phạm vi đó.
Một đơn vị hành chính lớn của một quốc gia, tương tự như khu vực hay tỉnh thành, có chính quyền địa phương quản lý các vấn đề trong phạm vi đó.
A principal administrative division of a country or empire.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của province (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
province | provinces |
Kết hợp từ của province (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tỉnh ven biển coastal province | Tỉnh ven biển có ngành công nghiệp đánh cá phong phú. The coastal province has a rich fishing industry. |
tỉnh độc lập exclusive province | Tỉnh độc quyền có văn hóa độc đáo. The exclusive province has a unique culture. |
tỉnh miền Nam southern province | Tỉnh phía Nam có một cảnh xã hội sôi động với các chợ sầm uất. The southern province has a vibrant social scene with bustling markets. |
tỉnh tự trị autonomous province | Tỉnh tự trị có chính phủ riêng. The autonomous province has its own government. |
tỉnh xa remote province | Nhiều gia đình sống ở một tỉnh xa cách thành phố. Many families live in a remote province far from the city. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "province" chỉ một đơn vị hành chính cấp dưới quốc gia, thường có sự quản lý độc lập và đóng vai trò quan trọng trong việc tổ chức chính quyền địa phương. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, ngữ âm có thể khác nhau, với "province" được phát âm là /ˈprɒv.ɪns/ trong tiếng Anh Anh và /ˈprɑː.vɪns/ trong tiếng Anh Mỹ.