Bản dịch của từ Patriarch trong tiếng Việt

Patriarch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patriarch(Noun)

pˈeitɹiˌɑɹk
pˈeitɹiˌɑɹk
01

Trong bối cảnh Kinh Thánh, “patriarch” chỉ những nhân vật nam được coi là “cha” của loài người hoặc của dân tộc Israel, đặc biệt là Abraham, Isaac, Jacob và tổ tiên của họ (cũng bao gồm con trai của Jacob).

Any of those biblical figures regarded as fathers of the human race especially Abraham Isaac and Jacob and their forefathers or the sons of Jacob.

圣经中的始祖,特别是亚伯拉罕、以撒和雅各等被视为人类之父的男性人物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người đàn ông đứng đầu một gia đình, dòng họ hoặc bộ tộc; người giữ vai trò lãnh đạo, ra quyết định trong gia đình/trong họ.

The male head of a family or tribe.

家族的男性首领

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một giám mục hàng đầu trong các giáo phận Cơ đốc giáo cổ xưa (ví dụ: Alexandria, Antioch, Constantinople, Jerusalem và trước đây là Rome). Từ này chỉ vị giám mục có địa vị cao nhất trong một trong những tông tòa cổ xưa.

A bishop of one of the most ancient Christian sees Alexandria Antioch Constantinople Jerusalem and formerly Rome.

大主教

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ