Bản dịch của từ Patriarch trong tiếng Việt

Patriarch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patriarch(Noun)

pˈætrɪˌɑːk
ˈpætriˌɑrk
01

Trưởng nam trong một gia đình hoặc nhóm

The man in charge of a family or group

这个家庭或团队的领头人

Ví dụ
02

Trong một số nhánh của Giáo hội Cơ đốc, có những giám mục cấp cao.

In certain branches of the Christian Church, there is a bishop with a senior position.

在一些基督教教派中,有一位地位崇高的主教。

Ví dụ
03

Một hình tượng được xem như là cha đẻ hoặc người sáng lập của một dòng họ, lớp người hoặc xã hội nào đó

A person regarded as the founder or creator of an organization, class, or society.

一个人物被视为某个组织、课程或社团的创始人或奠基人。

Ví dụ