Bản dịch của từ Male trong tiếng Việt
Male

Male(Noun)
Giới tính đực, con đực (người hoặc động vật)
Referring to the male sex or gender; a man or male animal (opposite of female).
Male(Adjective)
Thuộc giới đực, của con đực
Belonging to the male sex; of or relating to a male (e.g., male animal, male person)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
male: (formal) male; (informal) guy/boy. Tính từ/danh từ chỉ giới tính: thường dùng để nói về giới tính nam hoặc người/cá thể thuộc loại đực. Định nghĩa ngắn: chỉ người hoặc động vật mang đặc điểm sinh học nam. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng (formal) trong văn viết, y tế, luật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả người một cách không chính thức.
male: (formal) male; (informal) guy/boy. Tính từ/danh từ chỉ giới tính: thường dùng để nói về giới tính nam hoặc người/cá thể thuộc loại đực. Định nghĩa ngắn: chỉ người hoặc động vật mang đặc điểm sinh học nam. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng (formal) trong văn viết, y tế, luật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả người một cách không chính thức.
