Anh - Việt
male
AdjectiveNoun Countable
male (Adjective)
/mˈeɪl/
/ˈmeɪɫ/
AI
Ví dụ
Một y tá nam đã thảo luận về trách nhiệm chăm sóc con trong một nghiên cứu xã hội.A male nurse discussed childcare duties in a social study.
Cuộc khảo sát không bao gồm những người tham gia nam từ các trường học nông thôn.The survey did not include male participants from rural schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại sự kiện cộng đồng của Linh, đầu cắm đực vừa với ổ cắm cái.At Linh's community event, the male plug fits the female socket.
Tại cuộc họp của Maria, đầu nối đực không vừa với cổng cái.At Maria's meeting, the male connector does not fit the female port.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
male (Noun Countable)
/mˈeɪl/
/ˈmeɪɫ/
AI
Nghĩa 01
Người, động vật hoặc thực vật tạo ra tinh trùng hoặc có cơ quan sinh sản đực.
A person animal or plant that produces sperm or has male reproductive organs
Ví dụ
Trong cuộc tranh luận xã hội năm 2025, mỗi nam giới đều chia sẻ một ý kiến.Each male shared one opinion during the social debate in 2025.
Khảo sát không so sánh một nam giới với một nam giới khác trong các cuộc phỏng vấn.The survey did not compare one male with another during interviews.
Từ tiếng Việt gần nghĩa