Bản dịch của từ Manly trong tiếng Việt

Manly

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manly (Adjective)

mˈænli
mˈænli
01

Diễn tả những phẩm chất truyền thống thường gắn với đàn ông: dũng cảm, mạnh mẽ, cứng rắn, có tinh thần kiên cường.

Having or denoting those good qualities traditionally associated with men such as courage strength and spirit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ