Anh - Việt

Bản dịch của từ Pipe trong tiếng Việt

pipe

VerbNoun Countable

pipe (Verb)

/pˈaɪp/
/ˈpaɪp/
AI

Nghĩa 01 · thổi hoặc chơi một giai điệu hay âm thanh cao bằng sáo hoặc nhạc cụ hơi tương tự

thổi hoặc chơi một giai điệu hay âm thanh cao bằng sáo hoặc nhạc cụ hơi tương tự

to play a tune or make a high sound on a pipe or similar wind instrument

Ví dụ
Tại lễ hội cộng đồng của Maya, Leo có thể thổi một giai điệu vui tươi.At Maya's community festival, Leo can pipe a cheerful tune.
Các nhóm xã hội trực tuyến không thổi giai điệu trong những cuộc thảo luận nghiêm túc.Online social groups do not pipe tunes during serious discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · dẫn hoặc chuyển chất lỏng, khí, âm thanh hay chất khác qua ống hoặc hệ thống ống

dẫn hoặc chuyển chất lỏng, khí, âm thanh hay chất khác qua ống hoặc hệ thống ống

to carry or send a liquid gas sound or other substance through a pipe or system of pipes

Ví dụ
Sau trận lũ, công nhân thành phố dẫn nước sạch đến 5.000 hộ gia đình.City workers pipe clean water to 5,000 homes after flooding.
Ngôi làng không dẫn khí đốt tự nhiên đến các gia đình nghèo.The village does not pipe natural gas to poor families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pipe (Noun Countable)

/pˈaɪp/
/ˈpaɪp/
AI

Nghĩa 01 · nhạc cụ hơi gồm một hoặc nhiều ống, phát ra âm thanh khi không khí đi qua

nhạc cụ hơi gồm một hoặc nhiều ống, phát ra âm thanh khi không khí đi qua

a wind instrument consisting of one or more tubes that produce musical notes when air passes through them

Ví dụ
在2025年的河内社区节上,Minh为观众演奏了一支笛子。At Hanoi's 2025 community festival, Minh played a pipe for visitors.
Sarah không mang theo một nhạc cụ hơi đến buổi hội thảo âm nhạc cộng đồng năm 2025.Sarah did not bring a pipe to the 2025 neighborhood music workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · dụng cụ có bầu chứa ở một đầu và ống ngậm, dùng để hút thuốc lá hoặc chất khác

dụng cụ có bầu chứa ở một đầu và ống ngậm, dùng để hút thuốc lá hoặc chất khác

a small tube with a bowl at one end used for smoking tobacco or other substances

Ví dụ
Tại một diễn đàn thanh niên năm 2024, Daniel trưng bày một tẩu thuốc lá.At a 2024 youth forum, Daniel displayed a tobacco pipe.
Maya không mang tẩu thuốc của mình đến cuộc họp cộng đồng.Maya did not bring her smoking pipe to the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · ống dài dùng để dẫn nước, khí, dầu hoặc các chất khác từ nơi này đến nơi khác

ống dài dùng để dẫn nước, khí, dầu hoặc các chất khác từ nơi này đến nơi khác

a tube used for carrying water gas oil or other substances from one place to another

Ví dụ
Một đường ống mới đưa nước sạch đến 500 hộ gia đình ở Dhaka.A new pipe carries clean water to 500 homes in Dhaka.
Đường ống bị vỡ không dẫn khí đốt đến căn hộ của Maria.The broken pipe does not carry gas to Maria's apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của pipe (Noun Countable)

... OF PIPEADJECTIVE + pipePREPOSITIONVERB + pipepipe + VERBPHRASESpipe + NOUN
Kết hợp từ của pipe
Collocation
Ví dụ

chiều dài ống

length of pipe

Chiều dài của ống trong đường ống nước mới của cộng đồng đủ để cung cấp nước sạch cho nhiều gia đình trong khu phố của chúng tôi.

The length of pipe for the new community water line was enough to provide clean water for many families in our neighborhood.

Video ngữ cảnh