Anh - Việt

Bản dịch của từ Smoking trong tiếng Việt

smoking

VerbAdjective

smoking (Verb)

/smɑkˈiŋ/
/smˈoʊkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “smoke” — chỉ hành động hút thuốc (thuốc lá) hoặc quá trình tỏa khói. Ví dụ: “He is smoking” = “Anh ấy đang hút thuốc.”

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “smoke” — chỉ hành động hút thuốc (thuốc lá) hoặc quá trình tỏa khói. Ví dụ: “He is smoking” = “Anh ấy đang hút thuốc.”

present participle and gerund of smoke.

Ví dụ
Hút thuốc nơi công cộng hiện bị cấm ở nhiều thành phố.Smoking in public places is now banned in many cities.
Nhiều người không còn hút thuốc trong nhà nữa vì lo ngại sức khỏe.Many people are not smoking indoors anymore due to health concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của smoking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

smoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

smoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

smoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

smokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

smoking

smoking (Adjective)

/smɑkˈiŋ/
/smˈoʊkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng dùng để khen ai đó rất giỏi, thể hiện kỹ năng hoặc tài năng vượt trội.

Từ lóng dùng để khen ai đó rất giỏi, thể hiện kỹ năng hoặc tài năng vượt trội.

slang Showing great skill or talent.

Ví dụ
Vũ điệu của cô ấy thật tuyệt; mọi người đã vỗ tay tại sự kiện cộng đồng.Her dancing is smoking; everyone applauded at the community event.
Nấu ăn của anh ấy không xuất sắc; anh cần luyện tập nhiều hơn để gây ấn tượng.His cooking is not smoking; he needs more practice to impress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tỏa/khói; đang bốc khói, phát ra khói.

Tỏa/khói; đang bốc khói, phát ra khói.

Giving off smoke.

Ví dụ
Khu vực hút thuốc được chỉ định ở nhiều nơi công cộng như công viên.Smoking areas are designated in many public places like parks.
Hút thuốc không được phép bên trong nhà hàng hoặc quán cà phê ở thành phố.Smoking is not allowed inside restaurants or cafes in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Từ lóng dùng để mô tả một phụ nữ rất hấp dẫn về ngoại hình, quyến rũ hoặc gợi cảm.

Từ lóng dùng để mô tả một phụ nữ rất hấp dẫn về ngoại hình, quyến rũ hoặc gợi cảm.

slang Sexually attractive usually referring to a woman.

Ví dụ
Jessica trông rất hấp dẫn trong chiếc váy đỏ tại bữa tiệc.Jessica looked smoking in her red dress at the party.
Nhân viên mới không hấp dẫn như mọi người nói.The new employee is not smoking like everyone says.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh