Bản dịch của từ Clay trong tiếng Việt

Clay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clay(Noun)

klˈei
klˈei
01

Một loại đất sét đặc, dẻo và hạt mịn; khi ướt có thể nặn thành hình, sau đó phơi hoặc nung để làm gạch, đồ gốm, sứ.

A stiff, sticky fine-grained earth that can be moulded when wet, and is dried and baked to make bricks, pottery, and ceramics.

一种湿润可塑的细粒土壤,可用于制作砖、陶器和瓷器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài bướm đêm châu Âu có cánh màu vàng nâu nhạt.

A European moth with yellowish-brown wings.

一种欧洲的黄褐色蛾子

Ví dụ

Dạng danh từ của Clay (Noun)

SingularPlural

Clay

Clays

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ