Bản dịch của từ Pottery trong tiếng Việt

Pottery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pottery(Noun)

pˈɑtɚi
pˈɑtəɹi
01

Những đồ đựng, đồ dùng và các vật phẩm khác làm từ đất sét đã được nung (như bình, đĩa, chén, bình hoa). Nghệ thuật và nghề làm đồ gốm bao gồm các loại như gốm đất nung, sứ và gốm sứ chịu lửa.

Pots dishes and other articles made of fired clay Pottery can be broadly divided into earthenware porcelain and stoneware.

陶器是用烧制的粘土制成的器皿和物品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một xưởng hoặc nhà máy nơi người ta làm đồ gốm (đồ đất nung, sứ, bát, bình, lọ...).

A factory or workshop where pottery is made.

陶器制造的工厂或车间

pottery nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pottery (Noun)

SingularPlural

Pottery

Potteries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ