Bản dịch của từ Porcelain trong tiếng Việt

Porcelain

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Porcelain(Noun)

pˈɔɹsəln̩
pˈoʊɹsəlɪn
01

Một loại đồ gốm sứ màu trắng, được nung và tráng men cho trong suốt hoặc bán trong suốt, thường gọi là “china” (đồ sứ) có bề mặt bóng và mỏng, dùng làm chén, dĩa, bình trang trí.

A white vitrified translucent ceramic china.

一种白色的透明陶瓷器,通常称为“瓷器”。

porcelain nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Porcelain (Noun)

SingularPlural

Porcelain

Porcelains

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ