Bản dịch của từ White trong tiếng Việt

White

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

White(Adjective)

waɪt
waɪt
01

Màu trắng; dùng để mô tả màu sắc không có sắc hoặc phản chiếu hầu hết ánh sáng, giống màu của sữa, tuyết hoặc giấy trắng.

White.

白色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, “white” chỉ những người hoặc phong trào phản động, chống lại cách mạng hoặc cải cách xã hội (tức là phe chống cách mạng).

Counter-revolutionary or reactionary.

反动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Màu giống như sữa hoặc tuyết mới, do phản xạ tất cả các tia sáng nhìn thấy; đối lập với màu đen.

Of the colour of milk or fresh snow, due to the reflection of all visible rays of light; the opposite of black.

像牛奶或新雪的颜色,反射所有可见光线;与黑色相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thuộc về hoặc dùng để chỉ một nhóm người có làn da sáng màu (thường dùng để chỉ những người có nguồn gốc châu Âu).

Belonging to or denoting a human group having light-coloured skin (chiefly used of peoples of European extraction)

指肤色浅的群体(通常指欧洲人)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của White (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

White

Trắng

Whiter

Trắng hơn

Whitest

Whitest

White(Noun)

ɑɪt
hwˈɑɪt
01

Phần trắng, nhẵn của mắt mà ta thấy bao quanh mống mắt (tròng đen/tròng màu).

The visible pale part of the eyeball around the iris.

眼球周围的白色部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài bướm có màu trắng hoặc kem, có gân hoặc vệt sẫm trên cánh; nhiều loài trong nhóm này có thể phá hại cây trồng và là sâu bệnh nông nghiệp quan trọng.

A white or cream butterfly which has dark veins or spots on the wings and can be a serious crop pest.

一种白色或奶油色的蝴蝶,翅膀上有深色的脉络或斑点,是重要的农作物害虫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chỉ người da sáng màu, thường là người có nguồn gốc châu Âu hoặc người có màu da trắng.

A member of a light-skinned people, especially one of European extraction.

白种人,尤其是欧洲人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Phần trắng bên ngoài của trứng (khi nấu chín có màu trắng) bao quanh lòng đỏ; tức là phần lòng trắng hoặc chất đạm của trứng.

The outer part (white when cooked) which surrounds the yolk of an egg; the albumen.

蛋白,煮熟时呈白色的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Màu trắng; sắc màu hoặc chất tạo màu có màu trắng.

White colour or pigment.

白色

white là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của White (Noun)

SingularPlural

White

Whites

White(Verb)

ɑɪt
hwˈɑɪt
01

Làm cho (một vật gì đó) có màu trắng bằng cách quét sơn, phủ hoặc tẩy; sơn thành màu trắng.

Paint or turn (something) white.

把某物涂成白色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ