Bản dịch của từ Butterfly trong tiếng Việt

Butterfly

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Butterfly (Noun)

bˈʌɾɚflˌɑɪ
bˈʌɾəɹflˌɑɪ
01

Một kiểu bơi trong đó cả hai cánh tay cùng lúc được đưa ra khỏi mặt nước và đẩy về phía trước (kỹ thuật bơi bướm).

A stroke in swimming in which both arms are raised out of the water and lifted forwards together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài côn trùng hút mật hoa, có hai đôi cánh lớn thường sặc sỡ và phủ vảy cực nhỏ; khác bướm đêm ở chỗ râu có đầu hình chùy hoặc phình to, cánh dựng đứng khi đậu và hoạt động vào ban ngày.

A nectar-feeding insect with two pairs of large, typically brightly coloured wings that are covered with microscopic scales. Butterflies are distinguished from moths by having clubbed or dilated antennae, holding their wings erect when at rest, and being active by day.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Butterfly (Verb)

bˈʌɾɚflˌɑɪ
bˈʌɾəɹflˌɑɪ
01

Xẻ (miếng thịt hoặc cá) gần làm đôi rồi mở ra và dàn phẳng.

Split (a piece of meat or fish) almost in two and spread it out flat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ