Bản dịch của từ Day trong tiếng Việt

Day

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Day(Noun Countable)

deɪ
deɪ
01

Khoảng thời gian ban ngày gồm sáng, trưa và chiều; hoặc đơn giản là một ngày (24 giờ) — thời gian tính theo ngày so với đêm.

Day.

Ví dụ

Day(Noun)

dˈei
dˈei
01

Một khoảng thời gian trong quá khứ, chỉ một thời đại hay thời kỳ đã qua (ví dụ: “in those days” = “vào những ngày/thuở đó”).

A particular period of the past; an era.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian 24 giờ, bắt đầu từ nửa đêm này đến nửa đêm kế tiếp; đơn vị thời gian dùng để chia tuần, tháng hay năm, tương ứng với một vòng quay của Trái Đất quanh trục.

Each of the twenty-four-hour periods, reckoned from one midnight to the next, into which a week, month, or year is divided, and corresponding to a rotation of the earth on its axis.

Ví dụ

Dạng danh từ của Day (Noun)

SingularPlural

Day

Days

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ