Bản dịch của từ Year trong tiếng Việt

Year

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Year(Noun Countable)

jɪər
jɪər
01

Năm học; khoảng thời gian học tập kéo dài một năm theo lịch của trường (ví dụ: năm học 2024–2025).

Year, school year.

学年

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Year(Noun)

jˈɪɹ
jˌiɹ
01

Khoảng thời gian 365 ngày (hoặc 366 ngày trong năm nhuận) bắt đầu từ ngày 1 tháng 1, dùng để tính thời gian theo lịch thông thường.

The period of 365 days (or 366 days in leap years) starting from the first of January, used for reckoning time in ordinary circumstances.

一年是365天(或366天)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở đây “year” được dùng theo nghĩa bóng, chỉ một khoảng thời gian rất dài, kiểu ‘rất lâu, hàng bao nhiêu năm’ — tương tự như từ ‘ages’ trong tiếng Anh.

A very long time; ages.

很久的时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, “year” chỉ tuổi hoặc thời kỳ trong đời của một người — tức là số năm mà người đó đã sống hoặc giai đoạn tuổi tác (ví dụ: một năm tuổi, năm thiếu niên, năm trưởng thành).

One's age or time of life.

年龄或生命中的时间段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nhóm học sinh hoặc sinh viên cùng khóa/cùng độ tuổi tương đương, thường cùng nhập học vào cùng một năm học hoặc khóa học.

A set of students grouped together as being of roughly similar ages, mostly entering a school or college in the same academic year.

同年级的学生

year nghĩa là gì
Ví dụ
05

Khoảng thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời một lần; thường tương đương 365 ngày (hoặc 366 ngày trong năm nhuận).

The time taken by the earth to make one revolution around the sun.

地球绕太阳一圈所需的时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Year (Noun)

SingularPlural

Year

Years

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ