Anh - Việt
entering
Verb
entering (Verb)
/ˈɛnɚɪŋ/
/ˈɛntɚɪŋ/
AI
Nghĩa 01 · Dạng phân từ hiện tại của động từ “enter” (vào, đi vào); thường dùng để diễn tả hành động đang vào hoặc đi vào một nơi hoặc một trạng thái.
Dạng phân từ hiện tại của động từ “enter” (vào, đi vào); thường dùng để diễn tả hành động đang vào hoặc đi vào một nơi hoặc một trạng thái.
present participle of enter.
Ví dụ
Cô ấy sẽ tham gia cuộc thi viết IELTS vào tuần sau.She is entering the IELTS writing competition next week.
Anh ấy không tham gia bài thi nói vì lo lắng.He is not entering the speaking test due to nervousness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của entering (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | enter |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | entered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | entered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | enters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | entering |