Bản dịch của từ Entering trong tiếng Việt
Entering

Entering (Verb)
Dạng phân từ hiện tại của động từ “enter” (vào, đi vào); thường dùng để diễn tả hành động đang vào hoặc đi vào một nơi hoặc một trạng thái.
Present participle of enter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "entering" là dạng chủ động hiện tại của động từ "enter", có nghĩa là gia nhập, tham gia hoặc đi vào một không gian. Trong tiếng Anh, "entering" được sử dụng phổ biến trong cả British English và American English mà không có sự khác biệt lớn trong nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, đôi khi ở British English, "entering" có thể mang ý nghĩa trang trọng hơn trong một số ngữ cảnh chính thức, như khi tham dự cuộc thi hay hoạt động.
Họ từ
Từ "entering" là dạng chủ động hiện tại của động từ "enter", có nghĩa là gia nhập, tham gia hoặc đi vào một không gian. Trong tiếng Anh, "entering" được sử dụng phổ biến trong cả British English và American English mà không có sự khác biệt lớn trong nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, đôi khi ở British English, "entering" có thể mang ý nghĩa trang trọng hơn trong một số ngữ cảnh chính thức, như khi tham dự cuộc thi hay hoạt động.
