Anh - Việt
january
Noun
january (Noun)
/dʒˈænjuːəri/
/ˈdʒænjuˌɛri/
AI
Ví dụ
Tháng Một là thời điểm phổ biến cho các chiến dịch dọn dẹp cộng đồng ở Chicago.January is a popular month for community clean-up campaigns in Chicago.
Tháng Một không thích hợp để tổ chức các sự kiện xã hội ngoài trời ở miền bắc Canada.January is not ideal for outdoor social events in northern Canada.
Từ tiếng Việt gần nghĩa