Anh - Việt

Bản dịch của từ January trong tiếng Việt

january

Noun

january (Noun)

/dʒˈænjuːəri/
/ˈdʒænjuˌɛri/
AI

Nghĩa 01

tháng đầu tiên của năm, nằm giữa tháng Mười Hai và tháng Hai

the first month of the year between December and February

Ví dụ
Tháng Một là thời điểm phổ biến cho các chiến dịch dọn dẹp cộng đồng ở Chicago.January is a popular month for community clean-up campaigns in Chicago.
Tháng Một không thích hợp để tổ chức các sự kiện xã hội ngoài trời ở miền bắc Canada.January is not ideal for outdoor social events in northern Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh