Anh - Việt

Bản dịch của từ Gregorian trong tiếng Việt

gregorian

NounAdjective

gregorian (Noun)

/gɹəgˈɔɹin/
/gɹɪgˈoʊɹin/
AI

Nghĩa 01

(danh từ) thành viên của một trong những dòng tu Công giáo La Mã được sáng lập trong thế kỷ 16 theo dòng Thánh Inhaxiô (Ignatius) của Loyola; thường chỉ tu sĩ Dòng Tên (Jesuit).

a member of one of several Roman Catholic religious orders founded in the 16th century by St Ignatius of Loyola.

Ví dụ
Cha John là một người thuộc dòng Tên giúp đỡ cộng đồng địa phương.Father John is a Gregorian who helps the local community.
Nhiều người không biết về những đóng góp của dòng Tên cho giáo dục.Many people are not aware of Gregorian contributions to education.

gregorian (Adjective)

/gɹəgˈɔɹin/
/gɹɪgˈoʊɹin/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc cải cách lịch do Giáo hoàng Gregory XIII thực hiện vào năm 1582, gọi là lịch Gregory (dương lịch hiện dùng), khiến năm 1583 bị rút ngắn 10 ngày để đồng bộ lịch với các mùa.

relating to the calendar reform attributed to Pope Gregory XIII which took effect in 1582 making the year 1583 10 days shorter to realign the calendar with the seasons.

Ví dụ
Nhiều quốc gia đã áp dụng lịch Gregory vì lý do xã hội và kinh tế.Many countries adopted the Gregorian calendar for social and economic reasons.
Lịch Gregory không được sử dụng trong mọi nền văn hóa trên thế giới.The Gregorian calendar is not used in every culture around the world.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh