Bản dịch của từ Gregorian trong tiếng Việt

Gregorian

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gregorian (Adjective)

gɹəgˈɔɹin
gɹɪgˈoʊɹin
01

Liên quan đến việc cải cách lịch do Giáo hoàng Gregory XIII thực hiện vào năm 1582, gọi là lịch Gregory (dương lịch hiện dùng), khiến năm 1583 bị rút ngắn 10 ngày để đồng bộ lịch với các mùa.

Relating to the calendar reform attributed to Pope Gregory XIII which took effect in 1582 making the year 1583 10 days shorter to realign the calendar with the seasons.

Ví dụ

Gregorian (Noun)

gɹəgˈɔɹin
gɹɪgˈoʊɹin
01

(danh từ) thành viên của một trong những dòng tu Công giáo La Mã được sáng lập trong thế kỷ 16 theo dòng Thánh Inhaxiô (Ignatius) của Loyola; thường chỉ tu sĩ Dòng Tên (Jesuit).

A member of one of several Roman Catholic religious orders founded in the 16th century by St Ignatius of Loyola.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh