Anh - Việt

Bản dịch của từ Shorter trong tiếng Việt

shorter

Adjective

shorter (Adjective)

/ʃˈɔɹtɚ/
/ʃˈɔɹtɚ/
AI

Nghĩa 01

Dạng so sánh của “short” (ngắn); dùng để nói ai/cái gì có chiều dài, thời gian hoặc kích thước ngắn hơn so với người/cái khác.

comparative form of short more short.

Ví dụ
Tóc cô ấy ngắn hơn tôi.Her hair is shorter than mine.
Chiếc váy ngắn hơn chiếc áo.The skirt is shorter than the dress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của shorter (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

short

ngắn

shorter

ngắn hơn

shortest

ngắn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh