Bản dịch của từ Shorter trong tiếng Việt
Shorter

Shorter (Adjective)
Dạng so sánh của “short” (ngắn); dùng để nói ai/cái gì có chiều dài, thời gian hoặc kích thước ngắn hơn so với người/cái khác.
Comparative form of short more short.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "shorter" là dạng so sánh hơn của tính từ "short", biểu thị sự ngắn hơn về chiều dài, thời gian hoặc kích thước so với một đối tượng khác. Trong tiếng Anh, "shorter" được sử dụng phổ biến cả ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ ràng về ý nghĩa hay cách phát âm. Tuy nhiên, sự khác biệt có thể xảy ra trong ngữ cảnh sử dụng, ví dụ như trong các thuật ngữ liên quan đến thời gian hoặc chiều cao trong các lĩnh vực chuyên môn khác nhau.
Họ từ
Từ "shorter" là dạng so sánh hơn của tính từ "short", biểu thị sự ngắn hơn về chiều dài, thời gian hoặc kích thước so với một đối tượng khác. Trong tiếng Anh, "shorter" được sử dụng phổ biến cả ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ ràng về ý nghĩa hay cách phát âm. Tuy nhiên, sự khác biệt có thể xảy ra trong ngữ cảnh sử dụng, ví dụ như trong các thuật ngữ liên quan đến thời gian hoặc chiều cao trong các lĩnh vực chuyên môn khác nhau.
