Bản dịch của từ Reform trong tiếng Việt
Reform
NounVerb

Reform (Noun)
rˈɛfɔːm
ˈrɛfɔrm
01
Một sự sửa đổi hoặc cải thiện những gì sai trái, tham nhũng hoặc không đạt yêu cầu.
An amendment or improvement of what is wrong corrupt or unsatisfactory
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một sự thay đổi theo chiều hướng tích cực, đặc biệt là sự cải thiện trong các điều kiện xã hội, chính trị hoặc kinh tế.
A change for the better especially an improvement in social political or economic conditions
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Reform (Verb)
rˈɛfɔːm
ˈrɛfɔrm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sửa đổi hoặc cải thiện bằng cách thay đổi hay khắc phục
To amend or improve by change or correction
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
