Bản dịch của từ Improvement trong tiếng Việt

Improvement

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improvement (Noun)

ɪmpɹˈuvmn̩t
ɪmpɹˈuvmn̩t
01

Hành động hoặc kết quả trở nên tốt hơn; một trường hợp, ví dụ cho thấy sự cải thiện so với trước.

An example of improving or being improved.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ