Bản dịch của từ Improving trong tiếng Việt

Improving

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improving(Adjective)

ɪmpɹˈuvɪŋ
ɪmpɹˈuvɪŋ
01

Có tác dụng làm tốt hơn, cải thiện hoặc nâng cao phẩm chất, kiến thức, hành vi của ai đó hoặc điều gì đó (đặc biệt theo nghĩa giáo dục hoặc cải thiện đạo đức).

That tends to improve someone or something (especially (dated) to educate or morally better a person).

有助于改善或提高某人或某事的品质、知识、道德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ